Năm 2019 Trung Quốc giảm xuất khẩu surimi

02/03/2020, 08:09

NK surimi cá tuyết cod của Trung Quốc năm 2019 đạt 9.020 tấn, tăng 14% so với năm 2018. Giá NK trung bình mặt hàng này năm 2019 đạt 1,94 USD/kg. Mỹ là nguồn cung chính mặt hàng này cho Trung Quốc.

NK surimi loại khác của Trung Quốc năm 2019 đạt 44.725 tấn, tăng 34% so với năm 2018 với giá NK trung bình 2,54 USD/kg. Nguồn cung chính mặt hàng này cho Mỹ là Nhật Bản và Hàn Quốc.

Về XK, XK surimi đông lạnh của Trung Quốc năm 2019 đạt 49.020 tấn, giảm 10% so với năm 2018 với giá XK trung bình đạt 6,32 USD/kg. Thị trường NK chính mặt hàng này của Trung Quốc gồm Nhật Bản và Hàn Quốc.

XK surimi chế biến của Trung Quốc năm 2019 đạt 104.837 tấn, giảm 11% so với năm 2018 với giá XK trung bình 3,36 USD/kg. Trung Quốc XK nhiều surimi loại này sang Nhật Bản và Hàn Quốc.

Xuất nhập khẩu surimi và các sản phẩm thịt cá chế biến của Trung Quốc (KL: tấn, Giá: USD/kg, NK: CIF, XK: FOB)

 

Sản phẩm

Đối tác

2019

2018

Nhập khẩu

Surimi cá minh thái Alaska

 

KL

Giá

KL

Giá

Mỹ

3.628

3,54

4.191

3,25

Nga

301

1,21

186

1,32

Tổng

4.049

3,36

4.400

3,17

Cá tuyết

Mỹ

3.106

1,89

4.178

1,76

Tổng surimi cá tuyết

9.020

1,94

7.931

1,85

Surimi khác

Nhật Bản

193

12,83

160

11,77

Hàn Quốc

1.037

2,31

1.024

2,97

Indonesia

5.792

2,56

3.478

2,35

Việt Nam

25.258

2.05

18.872

2,05

Thái Lan

348

3,62

504

3,52

Mỹ

894

3,63

851

3,49

Tổng

44.725

2,54

33.311

2,78

Cá minh thái Alaska đông lạnh

Nhật Bản

10.478

0,87

3.373

0,81

Hàn Quốc

5.711

1,07

2.216

1,04

Nga

636.109

1,37

511.968

1,14

Mỹ

32.084

1,54

47.169

1,31

Tổng

685.943

1,37

569.082

1,15

Xuất khẩu

Surimi đông lạnh

Nhật Bản

17.676

6,08

18.072

5,76

Hàn Quốc

929

3,88

3.467

3,04

Đài Loan

6.136

9,25

6.956

8,90

Hồng Kông

747

16,03

604

25,22

Mỹ

928

6,48

358

12,85

Pháp

698

5,28

316

5,49

Đức

607

6,14

1.092

5,10

Tổng

49.020

6,32

54.416

6,29

Surimi chế biến

Nhật Bản

21.054

2,84

20.559

3,10

Hàn Quốc

26.663

2,33

39.053

2,01

Hồng Kông

16.060

5,67

15.567

5,02

Canada

1.047

3,24

897

3,18

Mỹ

6.126

2,45

8.718

2,57

Tây Ban Nha

1.889

1,80

1.552

1,94

Pháp

641

2,22

637

2,39

Italy

1.517

1,85

1.155

2,01

Hà Lan

308

1,96

286

1,87

Bỉ

1.064

2,21

680

2,18

Đức

555

1,65

486

1,66

Nga

4.204

5,26

5.714

4,91

Ukraine

1.338

5,98

1.164

5,43

Tổng

104.837

3,36

117.525

3,22

Philê cá minh thái Alaska đông lạnh

Nhật Bản

6.856

4,43

6.109

4,18

Hàn Quốc

17.605

2,81

18.707

2,78

Mỹ

28.341

2,88

24.571

2,46

Brazil

6.799

3,11

13.985

2,73

England

17.842

3,20

14.936

2,94

Nga

3.798

2,26

5.240

1,99

Pháp

17.566

3,17

20.124

2,82

Đức

123.090

3,04

93.097

2,52

Ba Lan

12.345

2,69

11.580

2,38

Tổng

265.472

3,01

240.309

2,62

(Tin tổng hợp)

 
 

 

Ý kiến bạn đọc